Xử lý dữ liệu phân tán (distributed data processing )

Định nghĩa:

(1) Trong truyền thông dữ liệu, sự phân phối các chức năng xử lý và dữ liệu, trong một tổ chức tới các vị trí cần chúng.

(2) Trong tin học, tập hợp các quá trình nối thông với nhau để phân tán tài nguyên và tạo ra môi trường thực hiện các chương trình ứng dụng.


Nguồn trích:


«Quay lại

Thuật ngữ khác