• 17:32 | 08/07/2020
Tìm kiếm thuật ngữ
STT Thuật ngữ Tiếng anh Định nghĩa1 Định nghĩa2
1 Thỏa thuận khóa Key agreement Tiến trình kiến tạo một khóa bí mật dùng chung giữa hai thực thể theo cách mà không bên nào có thể tự mình định trước được giá trị cho khóa
2 Tổ chức cấp tem thời gian Time-stamping authority - TSA Bên thứ ba được tin cậy để cung cấp dịch vụ tem thời gian
3 Thông tin xác thực auhentication information Trong xác thực, thông tin dùng để xác minh tính hợp lệ của một danh tính được khai báo.
4 Bộ đôi, cặp chữ bigram Trong phân tích mật mã, một cặp các chữ cái liên tiếp. Trong các cuộc tấn công thống kê lên các mật mã, tần số biết được của các cặp chữ khác nhau trong một ngôn ngữ nào đó có thể được dùng để thử phá mã.
5 Xác thực thực thể Entity authentication Chứng thực rằng một thực thể là đúng như được tuyên bố.
6 Xử lý dữ liệu phân tán distributed data processing (1) Trong truyền thông dữ liệu, sự phân phối các chức năng xử lý và dữ liệu, trong một tổ chức tới các vị trí cần chúng.
(2) Trong tin học, tập hợp các quá trình nối thông với nhau để phân tán tài nguyên và tạo ra môi trường thực hiện các chương trình ứng dụng.
7 Dịch vụ tem thời gian Time stamping service - TSS Dịch vụ cung cấp bằng chứng rằng một mục dữ liệu đã tồn tại trước một thời điểm xác định.Chú ý: Một ví dụ của dịch vụ tem thời gian là bổ sung tem thời gian vào biểu diễn mục dữ liệu và ký kết quả.

8 Dò tìm ngược, lần ngược backtracking Trong quản lý khóa, khả năng sử dụng giá trị khóa hiện thời cùng với thông tin đã truyền hoặc đã nhận trước đó để xác định các giá trị khóa trước đó
9 Tổ chức chứng thực Certification authority - CA Trung tâm được tin cậy tạo và đưa ra các chứng chỉ khóa công khai. Ngoài ra, CA có thể đảm nhận việc tạo và đưa ra khóa cho các thực thể.
10 Kiểm tra tính hợp lệ Validify checking 1) Trong lập trình, là một thủ tục kiểm tra xem nhóm mã có đúng là ký tự của mã đang dùng không
2) Trong lập trình, là một thủ tục kiểm tra dữ liệu trong đó các bản ghi vào dữ liệu đều được kiểm tra về phạm vi và biểu diễn xem có hợp lệ hay không.

11 Vận chuyển khóa Key transport Tiến trình truyền một khóa từ một thực thể đến một thực thể khác với sự bảo vệ thích hợp
12 Quá trình xác thực authentication process Trong xác thực, các hành động động bao gồm: (a) nhận một ký tự nhận dạng và một mật khẩu cá nhân từ một người dùng hệthống ADP; (b) so sánh mật khẩu nhập vào với mật khẩu hợp lệ đã lưu sẵn. Mật khẩu này do cá nhân gắn với mã nhậ dạng đó phát ra hoặc lựa chọn; (c) xác thực danh tính nếu mật khẩu vào và mật khẩu được lưu giống nhau.
13 Phần tử xác thực authentication element Trong xác thực, là nhóm các ký tự kề nhau cần được bảo vệ nhờ xử lý bằng thuật toán xác thực.
14 Khóa riêng Private key Là một khóa trong cặp khóa phi đối xứng của thực thể và chỉ được sử dụng bởi thực thể đó.
15 Chữ ký số Phần dữ liệu được thêm vào hoặc phép chuyển đổi mật mã (xem từ Mật mã) một đơn vị dữ liệu nhằm cho phép bên nhận đơn vị dữ liệu này minh chứng được nguồn gốc và tính toàn vẹn của đơn vị dữ liệu nhận được đồng thời bảo vệ chống lại sự giả mạo.
 

Trang chủ

Tin tức

Chính sách - Chiến lược

Tấn công mạng

Chứng thực điện tử

Mật mã dân sự

Giải pháp ATTT

Sản phẩm - Dịch vụ

Tiêu chuẩn - chất lượng

Pháp luật

Đào tạo ATTT

Hội thảo - hội nghị

Sách - tư liệu

Video

Ảnh

Ấn phẩm In

Liên hệ

Gửi bài viết

Quảng cáo

Giới thiệu

Đặt mua tạp chí

Về đầu trang