Tổng số thuật ngữ : 107


STT Thuật ngữ Tiếng anh Định nghĩa
1 Xác thực Authentication Cung cấp sự đảm bảo về định danh được tuyên bố của một thực thể
2 Thỏa thuận khóa Key agreement Tiến trình kiến tạo một khóa bí mật dùng chung giữa hai thực thể theo cách mà không bên nào có thể tự mình định trước được giá trị cho khóa.
3 Toàn vẹn dữ liệu Là một tính chất nói lên rằng dữ liệu sẽ không bị sửa đổi hoặc hủy bỏ bởi một thực thể không có thẩm quyền.
4 Tổ chức cấp tem thời gian Time-stamping authority - TSA Bên thứ ba được tin cậy để cung cấp dịch vụ tem thời gian
5 Thông tin xác thực auhentication information Trong xác thực, thông tin dùng để xác minh tính hợp lệ của một danh tính được khai báo.
6 Bộ đôi, cặp chữ bigram Trong phân tích mật mã, một cặp các chữ cái liên tiếp. Trong các cuộc tấn công thống kê lên các mật mã, tần số biết được của các cặp chữ khác nhau trong một ngôn ngữ nào đó có thể được dùng để thử phá mã.
7 Mã xác thực thông điệp (MAC) Một mục dữ liệu nhận được từ một thông điệp sử dụng trong kỹ thuật mật mã đối xứng và một khóa bí mật. Nó được sử dụng để kiểm tra tính toàn vẹn cũng như nguồn gốc thông điệp của thực thể nắm giữ khóa bí mật.
8 Xác thực thực thể Entity authentication Chứng thực rằng một thực thể là đúng như được tuyên bố.
9 Xử lý dữ liệu phân tán distributed data processing

(1) Trong truyền thông dữ liệu, sự phân phối các chức năng xử lý và dữ liệu, trong một tổ chức tới các vị trí cần chúng.

(2) Trong tin học, tập hợp các quá trình nối thông với nhau để phân tán tài nguyên và tạo ra môi trường thực hiện các chương trình ứng dụng.

10 Dịch vụ tem thời gian Time stamping service - TSS

Dịch vụ cung cấp bằng chứng rằng một mục dữ liệu đã tồn tại trước một thời điểm xác định.

Chú ý: Một ví dụ của dịch vụ tem thời gian là bổ sung tem thời gian vào biểu diễn mục dữ liệu và ký kết quả.

11 Dò tìm ngược, lần ngược backtracking Trong quản lý khóa, khả năng sử dụng giá trị khóa hiện thời cùng với thông tin đã truyền hoặc đã nhận trước đó để xác định các giá trị khóa trước đó.
12 Tổ chức chứng thực Certification authority - CA Trung tâm được tin cậy tạo và đưa ra các chứng chỉ khóa công khai. Ngoài ra, CA có thể đảm nhận việc tạo và đưa ra khóa cho các thực thể.
13 Kiểm tra tính hợp lệ Validify checking

1) Trong lập trình, là một thủ tục kiểm tra xem nhóm mã có đúng là ký tự của mã đang dùng không.

2) Trong lập trình, là một thủ tục kiểm tra dữ liệu trong đó các bản ghi vào dữ liệu đều được kiểm tra về phạm vi và biểu diễn xem có hợp lệ hay không.

14 Thiết bị xác thực authentication equipment Trong kiểm soát truy nhập, thiết bị dùng để kiểm tra tính xác thực của một thông báo đã truyền của người gửi, hệ thống gửi hoặc hệ viễn thông, hoặc để bảo vệ chống sự truyền gian lận hoặc những hệ giả mạo.
15 Thuật toán Berlekamp-Massey Berlekamp-Massey algorithm Trong toán học, thuật toán xác định độ phức tạp tuyến tính của một dãy nhị phân hữu hạn